Hành thân hoại thể
Direct English translation
Torment the body, damage the form.
Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình cảnh tự làm khổ, làm tổn hại thân mình, phải chịu nhiều đau đớn và cực nhọc. Thường dùng để nói sự đày đọa thân xác do hoàn cảnh hoặc do chính mình gây ra.
English explanation
Refers to a condition of subjecting oneself to physical suffering and hardship, damaging one’s own body. It is used to describe bodily torment caused by circumstances or by one’s own actions.